Trả lời nhanh: 趁 (chèn) là giới từ nghĩa “nhân lúc, tranh thủ (khi)”, chỉ việc tận dụng thời cơ, điều kiện thuận lợi để làm việc gì đó. Hay gặp: 趁热, 趁早, 趁机会, 趁……的时候.
Công thức
趁 + thời cơ / điều kiện + V
- Sau 趁 là thời cơ: 趁热, 趁年轻, 趁周末, 趁他不在.
- Cụm hay gặp: 趁热吃, 趁早, 趁机.
- Có thể nói 趁着.
Ví dụ
饺子趁热吃吧。
Jiǎozi chèn rè chī ba.
Ăn bánh chẻo khi còn nóng nhé.
趁年轻,多出去走走。
Chèn niánqīng, duō chūqu zǒuzou.
Tranh thủ lúc còn trẻ, hãy đi đây đi đó nhiều.
趁周末,我们去看看爷爷吧。
Chèn zhōumò, wǒmen qù kànkan yéye ba.
Nhân dịp cuối tuần, chúng ta đi thăm ông đi.
趁他不在,我们准备一个生日惊喜。
Chèn tā bú zài, wǒmen zhǔnbèi yí gè shēngrì jīngxǐ.
Nhân lúc anh ấy vắng, chúng ta chuẩn bị một bất ngờ sinh nhật.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我趁很累休息了。 → Đúng: 我趁有空休息了一会儿。
Sau 趁 là thời cơ, điều kiện thuận lợi, không phải trạng thái bất lợi.
2. Sai: 我吃饭趁热。 → Đúng: 我趁热吃饭。
趁 + thời cơ đứng trước động từ.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______天还没黑,我们快回家吧。
Xem đáp án
趁
Câu 2. Sắp xếp: 趁 / 吧 / 早 / 去 / 我们
Xem đáp án
我们趁早去吧。
Câu 3. Dịch: Tranh thủ kỳ nghỉ, tôi học thêm tiếng Trung.
Xem đáp án
趁放假,我多学学中文。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 趁热喝吧。 (b) 喝趁热吧。
Xem đáp án
(a)
FAQ
趁 và 利用 khác nhau thế nào?
利用 = tận dụng (động từ), tân ngữ đa dạng; 趁 = nhân lúc (giới từ), sau là thời cơ.
趁机 nghĩa là gì?
“Nhân cơ hội”, đôi khi mang ý không tốt: 趁机偷懒.
趁 đọc thế nào?
chèn (thanh 4).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 显得 (xiǎnde) – tỏ ra, trông có vẻ (HSK 5)
- 难得 (nándé) – hiếm có, khó có được (HSK 5)
- 多亏 (duōkuī) – may nhờ, nhờ có (HSK 5)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑