Trả lời nhanh: 除非 (chúfēi) nghĩa “trừ phi, trừ khi”, nêu điều kiện duy nhất. Hai cấu trúc chính: 除非 A,才 B (chỉ khi A mới B) và 除非 A,否则/不然 B (trừ khi A, nếu không thì B).
Công thức
除非 A,才 B / 除非 A,否则/不然 B
- 除非……才…… = 只有……才…….
- 除非……否则…… = nếu không A thì B.
- Có thể đứng sau: B,除非 A.
Ví dụ
除非你去,我才去。
Chúfēi nǐ qù, wǒ cái qù.
Trừ khi bạn đi thì tôi mới đi.
除非下大雨,否则比赛照常进行。
Chúfēi xià dàyǔ, fǒuzé bǐsài zhàocháng jìnxíng.
Trừ khi mưa to, nếu không trận đấu vẫn diễn ra như thường.
我不会改变主意,除非你给我更好的理由。
Wǒ bú huì gǎibiàn zhǔyi, chúfēi nǐ gěi wǒ gèng hǎo de lǐyóu.
Tôi sẽ không đổi ý, trừ khi bạn đưa ra lý do tốt hơn.
除非努力学习,不然考不上大学。
Chúfēi nǔlì xuéxí, bùrán kǎo bu shàng dàxué.
Trừ phi chăm chỉ học, không thì không đỗ đại học.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 除非你去,我就去。 → Đúng: 除非你去,我才去。
除非 đi với 才 (chỉ khi… mới), không dùng 就.
2. Sai: 除非下雨,所以比赛取消。 → Đúng: 除非下雨,否则比赛不会取消。
除非 nêu điều kiện, không đi với 所以.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______你同意,否则我不会去。
Xem đáp án
除非
Câu 2. Sắp xếp: 除非 / 才 / 他 / 你请他 / 会来
Xem đáp án
除非你请他,他才会来。
Câu 3. Dịch: Trừ khi có việc gấp, nếu không tôi không nghỉ.
Xem đáp án
除非有急事,否则我不请假。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 除非你道歉,她才会原谅你。 (b) 除非你道歉,她就会原谅你。
Xem đáp án
(a)
FAQ
除非 và 只有 khác nhau thế nào?
除非……才…… ≈ 只有……才……; 除非 còn có dạng 除非……否则…….
除非 có đứng cuối câu không?
Có: 我不去,除非你也去.
除非 và 除了 khác nhau thế nào?
除了 = “ngoài… ra”; 除非 = “trừ phi” (điều kiện).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 趁 (chèn) – nhân lúc, tranh thủ (HSK 5)
- 显得 (xiǎnde) – tỏ ra, trông có vẻ (HSK 5)
- 难得 (nándé) – hiếm có, khó có được (HSK 5)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑