发布 đọc là fābù, nghĩa là công bố, phát hành, đăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
发布
fābù
công bố, phát hành, đăng
động từ

Ví dụ với 发布

公司发布了一条新消息。
Gōngsī fābù le yì tiáo xīn xiāoxi.
Công ty đã đăng một thông báo mới.

Lưu ý khi dùng

Công khai thông tin ra ngoài: 发布消息 (đăng tin), 发布会 (buổi ra mắt), 发布视频 (đăng video).

Cách viết 发布 (thứ tự nét)

发… nét
布… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发布

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
布bù巾5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发布

发布 tiếng Trung là gì?

发布 (fābù) nghĩa là công bố, phát hành, đăng (động từ).

发布 đọc thế nào?

发布 đọc là fābù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发布 thế nào?

Ví dụ: 公司发布了一条新消息。 (Gōngsī fābù le yì tiáo xīn xiāoxi.) nghĩa là: Công ty đã đăng một thông báo mới.

发布 thuộc cấp HSK mấy?

发布 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet