例外 đọc là lìwài, nghĩa là ngoại lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
例外
lìwài
ngoại lệ
danh từ
Ví dụ với 例外
规则对大家一样,没有例外。
Guīzé duì dàjiā yíyàng, méiyǒu lìwài.
Quy tắc áp dụng cho mọi người như nhau, không có ngoại lệ.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 没有例外 (không có ngoại lệ). Cũng là động từ: 你也不例外 (bạn cũng không phải ngoại lệ).
Cách viết 例外 (thứ tự nét)
例… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 例外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 例 | lì | 亻 | 8 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 例外
例外 tiếng Trung là gì?
例外 (lìwài) nghĩa là ngoại lệ (danh từ).
例外 đọc thế nào?
例外 đọc là lìwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 例外 thế nào?
Ví dụ: 规则对大家一样,没有例外。 (Guīzé duì dàjiā yíyàng, méiyǒu lìwài.) nghĩa là: Quy tắc áp dụng cho mọi người như nhau, không có ngoại lệ.
例外 thuộc cấp HSK mấy?
例外 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet