话费 đọc là huàfèi, nghĩa là cước điện thoại, tiền gọi điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
话费
huàfèi
cước điện thoại, tiền gọi điện
Hán Việt: thoại phí
danh từ
Ví dụ với 话费
我的话费用完了。
Wǒ de huàfèi yòng wán le.
Tiền điện thoại của tôi hết rồi.
这个月话费很高。
Zhège yuè huàfèi hěn gāo.
Cước điện thoại tháng này rất cao.
Cách viết 话费 (thứ tự nét)
话… nét
费… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 话费
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 话 | huà | 讠 | 8 |
| 费 | fèi | 贝 | 9 |
Hỏi nhanh về 话费
话费 tiếng Trung là gì?
话费 (huàfèi) nghĩa là cước điện thoại, tiền gọi điện (danh từ).
话费 đọc thế nào?
话费 đọc là huàfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 话费 thế nào?
Ví dụ: 我的话费用完了。 (Wǒ de huàfèi yòng wán le.) nghĩa là: Tiền điện thoại của tôi hết rồi.
话费 thuộc cấp HSK mấy?
话费 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.