朵 đọc là duǒ, nghĩa là đóa, bông (hoa, mây). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
朵
duǒ
đóa, bông (hoa, mây)
lượng từBộ thủ 木6 nét

Ví dụ với 朵

她手里拿着一朵红花。
Tā shǒu li názhe yì duǒ hóng huā.
Trong tay cô ấy cầm một bông hoa đỏ.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho hoa, mây và vật hình bông: 一朵花, 一朵云 (một đám mây).

Cách viết 朵 (thứ tự nét)

朵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 朵

朵 tiếng Trung là gì?

朵 (duǒ) nghĩa là đóa, bông (hoa, mây) (lượng từ).

朵 đọc thế nào?

朵 đọc là duǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 朵 thế nào?

Ví dụ: 她手里拿着一朵红花。 (Tā shǒu li názhe yì duǒ hóng huā.) nghĩa là: Trong tay cô ấy cầm một bông hoa đỏ.

朵 thuộc cấp HSK mấy?

朵 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet