花 đọc là huā, nghĩa là hoa; tiêu, mất (tiền, thời gian). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
花
huā
hoa; tiêu, mất (tiền, thời gian)

Hán Việt: hoa

danh từBộ thủ 140 (艸)8 nét

Ví dụ với 花

我花了很多钱。
Wǒ huā le hěn duō qián.
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.

Lưu ý khi dùng

Vừa là danh từ "hoa" vừa là động từ "tiêu, tốn" (花钱, 花时间).

Cách viết 花 (thứ tự nét)

花… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 花

花 tiếng Trung là gì?

花 (huā) nghĩa là hoa; tiêu, mất (tiền, thời gian) (danh từ).

花 đọc thế nào?

花 đọc là huā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 花 thế nào?

Ví dụ: 我花了很多钱。 (Wǒ huā le hěn duō qián.) nghĩa là: Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.

花 thuộc cấp HSK mấy?

花 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

HT-07