学位 đọc là xuéwèi, nghĩa là học vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
学位
xuéwèi
học vị
danh từ
Ví dụ với 学位
她拿到了硕士学位。
Tā nádào le shuòshì xuéwèi.
Cô ấy đã lấy được bằng thạc sĩ.
Lưu ý khi dùng
Bằng cấp: 学士 (cử nhân), 硕士 (thạc sĩ), 博士 (tiến sĩ); 学位证书 là bằng học vị.
Cách viết 学位 (thứ tự nét)
学… nét
位… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 学位
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 学 | xué | 子 | 8 |
| 位 | wèi | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 学位
学位 tiếng Trung là gì?
学位 (xuéwèi) nghĩa là học vị (danh từ).
学位 đọc thế nào?
学位 đọc là xuéwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学位 thế nào?
Ví dụ: 她拿到了硕士学位。 (Tā nádào le shuòshì xuéwèi.) nghĩa là: Cô ấy đã lấy được bằng thạc sĩ.
学位 thuộc cấp HSK mấy?
学位 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet