博士 đọc là bóshì, nghĩa là tiến sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
博士
bóshì
tiến sĩ
danh từ
Ví dụ với 博士
她正在读博士。
Tā zhèngzài dú bóshì.
Cô ấy đang học tiến sĩ.
Lưu ý khi dùng
Các bậc học vị: 学士 (cử nhân), 硕士 (thạc sĩ), 博士 (tiến sĩ). 读博士 = học lấy bằng tiến sĩ.
Cách viết 博士 (thứ tự nét)
博… nét
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 博士
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 博 | bó | 十 | 12 |
| 士 | shì | 士 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 博士
博士 tiếng Trung là gì?
博士 (bóshì) nghĩa là tiến sĩ (danh từ).
博士 đọc thế nào?
博士 đọc là bóshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 博士 thế nào?
Ví dụ: 她正在读博士。 (Tā zhèngzài dú bóshì.) nghĩa là: Cô ấy đang học tiến sĩ.
博士 thuộc cấp HSK mấy?
博士 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet