在场 đọc là zàichǎng, nghĩa là có mặt (tại hiện trường). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
在场
zàichǎng
có mặt (tại hiện trường)
động từ
Ví dụ với 在场
事情发生时,我不在场。
Shìqing fāshēng shí, wǒ bú zàichǎng.
Khi việc xảy ra, tôi không có mặt.
Lưu ý khi dùng
Có mặt ở nơi xảy ra việc: 在场的人 (người có mặt), 不在场证明 (bằng chứng ngoại phạm).
Cách viết 在场 (thứ tự nét)
在… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 在场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 在 | zài | 土 | 6 |
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 在场
在场 tiếng Trung là gì?
在场 (zàichǎng) nghĩa là có mặt (tại hiện trường) (động từ).
在场 đọc thế nào?
在场 đọc là zàichǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 在场 thế nào?
Ví dụ: 事情发生时,我不在场。 (Shìqing fāshēng shí, wǒ bú zàichǎng.) nghĩa là: Khi việc xảy ra, tôi không có mặt.
在场 thuộc cấp HSK mấy?
在场 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet