柜子 đọc là guìzi, nghĩa là tủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
柜子
guìzi
tủ
danh từ

Ví dụ với 柜子

衣服都放在柜子里。
Yīfu dōu fàng zài guìzi li.
Quần áo đều để trong tủ.

Lưu ý khi dùng

Tủ nói chung (lượng từ: 个): 衣柜 (tủ quần áo), 书柜 (tủ sách), 鞋柜 (tủ giày).

Cách viết 柜子 (thứ tự nét)

柜… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 柜子

ChữPinyinBộ thủSố nét
柜guì木8
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 柜子

柜子 tiếng Trung là gì?

柜子 (guìzi) nghĩa là tủ (danh từ).

柜子 đọc thế nào?

柜子 đọc là guìzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 柜子 thế nào?

Ví dụ: 衣服都放在柜子里。 (Yīfu dōu fàng zài guìzi li.) nghĩa là: Quần áo đều để trong tủ.

柜子 thuộc cấp HSK mấy?

柜子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet