智慧 đọc là zhìhuì, nghĩa là trí tuệ, sự thông minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
智慧
zhìhuì
trí tuệ, sự thông minh
Hán Việt: trí tuệ
danh từ
Ví dụ với 智慧
老人的智慧值得学习。
Lǎorén de zhìhuì zhídé xuéxí.
Trí tuệ của người già đáng để học hỏi.
这是大家智慧的结晶。
Zhè shì dàjiā zhìhuì de jiéjīng.
Đây là kết tinh trí tuệ của mọi người.
Cách viết 智慧 (thứ tự nét)
智… nét
慧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 智慧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 智 | zhì | 日 | 12 |
| 慧 | huì |
Hỏi nhanh về 智慧
智慧 tiếng Trung là gì?
智慧 (zhìhuì) nghĩa là trí tuệ, sự thông minh (danh từ).
智慧 đọc thế nào?
智慧 đọc là zhìhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 智慧 thế nào?
Ví dụ: 老人的智慧值得学习。 (Lǎorén de zhìhuì zhídé xuéxí.) nghĩa là: Trí tuệ của người già đáng để học hỏi.
智慧 thuộc cấp HSK mấy?
智慧 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.