时光 đọc là shíguāng, nghĩa là thời gian, ngày tháng (hoài niệm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
时光
shíguāng
thời gian, ngày tháng (hoài niệm)
danh từ

Ví dụ với 时光

我们度过了美好的时光。
Wǒmen dùguò le měihǎo de shíguāng.
Chúng tôi đã có khoảng thời gian đẹp.

Lưu ý khi dùng

Sắc thái văn chương, hoài niệm: 美好的时光, 童年时光, 时光飞逝; khác 时间 (thời gian trung tính, đo đếm được).

Cách viết 时光 (thứ tự nét)

时… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 时光

ChữPinyinBộ thủSố nét
时shí日7
光guāng儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 时光

时光 tiếng Trung là gì?

时光 (shíguāng) nghĩa là thời gian, ngày tháng (hoài niệm) (danh từ).

时光 đọc thế nào?

时光 đọc là shíguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 时光 thế nào?

Ví dụ: 我们度过了美好的时光。 (Wǒmen dùguò le měihǎo de shíguāng.) nghĩa là: Chúng tôi đã có khoảng thời gian đẹp.

时光 thuộc cấp HSK mấy?

时光 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet