便条 đọc là biàntiáo, nghĩa là giấy nhắn, mẩu giấy ghi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
便条
biàntiáo
giấy nhắn, mẩu giấy ghi
danh từ
Ví dụ với 便条
他在桌上留了一张便条。
Tā zài zhuō shang liú le yì zhāng biàntiáo.
Anh ấy để lại một tờ giấy nhắn trên bàn.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 张. Hay gặp: 留便条 (để lại giấy nhắn), 写便条 (viết giấy nhắn).
Cách viết 便条 (thứ tự nét)
便… nét
条… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 便条
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 便 | biàn | 亻 | 9 |
| 条 | tiáo | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 便条
便条 tiếng Trung là gì?
便条 (biàntiáo) nghĩa là giấy nhắn, mẩu giấy ghi (danh từ).
便条 đọc thế nào?
便条 đọc là biàntiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 便条 thế nào?
Ví dụ: 他在桌上留了一张便条。 (Tā zài zhuō shang liú le yì zhāng biàntiáo.) nghĩa là: Anh ấy để lại một tờ giấy nhắn trên bàn.
便条 thuộc cấp HSK mấy?
便条 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet