比方 đọc là bǐfang, nghĩa là ví dụ, phép so sánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
比方
bǐfang
ví dụ, phép so sánh
danh từ

Ví dụ với 比方

打个比方,大脑像一台电脑。
Dǎ ge bǐfang, dànǎo xiàng yì tái diànnǎo.
Ví dụ như bộ não giống một cái máy tính.

Lưu ý khi dùng

Cố định: 打个比方 (lấy một ví dụ so sánh), 比方说 (ví dụ như).

Cách viết 比方 (thứ tự nét)

比… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 比方

ChữPinyinBộ thủSố nét
比bǐ比4
方fang方4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 比方

比方 tiếng Trung là gì?

比方 (bǐfang) nghĩa là ví dụ, phép so sánh (danh từ).

比方 đọc thế nào?

比方 đọc là bǐfang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 比方 thế nào?

Ví dụ: 打个比方,大脑像一台电脑。 (Dǎ ge bǐfang, dànǎo xiàng yì tái diànnǎo.) nghĩa là: Ví dụ như bộ não giống một cái máy tính.

比方 thuộc cấp HSK mấy?

比方 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet