Trả lời nhanh: 替 là giới từ chỉ hành động làm thay cho người khác, nghĩa là “thay, giúp, hộ”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
替 + người + động từ
Ví dụ
我替你拿行李。
Wǒ tì nǐ ná xíngli.
Tôi cầm hành lý giúp bạn.
他替朋友道歉。
Tā tì péngyou dàoqiàn.
Anh ấy xin lỗi thay bạn.
谁能替我去开会?
Shéi néng tì wǒ qù kāihuì?
Ai có thể đi họp thay tôi?
Lưu ý
替 còn là động từ: 替换 (thay thế). So với 给: 替 nhấn vào việc làm thay, 给 chỉ đối tượng nhận.
Lỗi hay gặp
Sai: 我拿行李替你。 → Đúng: 我替你拿行李。
替 + người + động từ, 替 đứng trước động từ. Tiếng Việt “cầm hộ bạn” đặt người ở sau nên dễ đặt nhầm.
Sai: 老师替我们讲了一个故事。 → Đúng: 老师给我们讲了一个故事。
替 là làm thay người khác; 给 chỉ đối tượng nhận. Kể chuyện cho chúng tôi nghe dùng 给.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 我有事,请你____我去开会。
Xem đáp án
我有事,请你替我去开会。
Wǒ yǒu shì, qǐng nǐ tì wǒ qù kāi huì.
Cũng chấp nhận: 代, 帮.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 请 / 替 / 我 / 向 / 他 / 问好
Xem đáp án
请替我向他问好。
Qǐng tì wǒ xiàng tā wèn hǎo.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Ai có thể mua giúp tôi một ly cà phê?
Xem đáp án
谁能替我买一杯咖啡?
Shéi néng tì wǒ mǎi yì bēi kāfēi?
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.