Trả lời nhanh: 沿着 là giới từ chỉ hướng đi theo một con đường, bờ sông, đường cong, nghĩa là “dọc theo, men theo”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
沿着 + địa điểm/đường + động từ
Ví dụ
我们沿着河边走。
Wǒmen yánzhe hébiān zǒu.
Chúng tôi đi dọc bờ sông.
沿着这条路一直走就到了。
Yánzhe zhè tiáo lù yìzhí zǒu jiù dào le.
Cứ đi thẳng dọc con đường này là đến.
他沿着海岸跑步。
Tā yánzhe hǎi’àn pǎobù.
Anh ấy chạy bộ dọc bờ biển.
Lưu ý
Đi sau 沿着 là đối tượng dạng đường như 河边, 路, 海岸. Có thể bỏ 着 thành 沿 trong văn viết.
Lỗi hay gặp
Sai: 我们沿着走河边。 → Đúng: 我们沿着河边走。
沿着 + địa điểm hoặc đường + động từ. Động từ đặt sau địa điểm.
Sai: 他沿着学校跑步。 → Đúng: 他在学校里跑步。
Sau 沿着 phải là vật dạng đường kéo dài (đường, bờ sông, bờ biển). 学校 là nơi chốn nên dùng 在.
Bài tập
Câu 1. Điền từ (dọc theo): 我们____河边散步。
Xem đáp án
我们沿着河边散步。
Wǒmen yánzhe hébiān sàn bù.
在 cũng đúng ngữ pháp nhưng chỉ nghĩa “ở”, không có nghĩa “dọc theo”.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 沿着 / 这条路 / 走 / 就能 / 找到 / 超市
Xem đáp án
沿着这条路走,就能找到超市。
Yánzhe zhè tiáo lù zǒu, jiù néng zhǎodào chāoshì.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Họ đi dạo dọc bờ biển.
Xem đáp án
他们沿着海边散步。
Tāmen yánzhe hǎibiān sàn bù.
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.