失眠 đọc là shīmián, nghĩa là mất ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
失眠
shīmián
mất ngủ
Hán Việt: thất miên
động từ
Ví dụ với 失眠
我最近经常失眠。
Wǒ zuìjìn jīngcháng shīmián.
Dạo này tôi thường mất ngủ.
压力大容易失眠。
Yālì dà róngyì shīmián.
Áp lực lớn dễ bị mất ngủ.
Cách viết 失眠 (thứ tự nét)
失… nét
眠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 失眠
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 失 | shī | 大 | 5 |
| 眠 | mián | 目 | 10 |
Hỏi nhanh về 失眠
失眠 tiếng Trung là gì?
失眠 (shīmián) nghĩa là mất ngủ (động từ).
失眠 đọc thế nào?
失眠 đọc là shīmián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 失眠 thế nào?
Ví dụ: 我最近经常失眠。 (Wǒ zuìjìn jīngcháng shīmián.) nghĩa là: Dạo này tôi thường mất ngủ.
失眠 thuộc cấp HSK mấy?
失眠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.