弹 đọc là tán, nghĩa là gảy, đàn; búng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
弹
tán
gảy, đàn; búng
động từBộ thủ 弓11 nét
Ví dụ với 弹
她会弹钢琴。
Tā huì tán gāngqín.
Cô ấy biết chơi đàn piano.
Lưu ý khi dùng
Đọc tán khi gảy nhạc cụ có dây hoặc phím (弹钢琴, 弹吉他) và khi búng (弹一下). Nghĩa đạn là dàn, thuộc mục khác.
Cách viết 弹 (thứ tự nét)
弹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 弹
弹 tiếng Trung là gì?
弹 (tán) nghĩa là gảy, đàn; búng (động từ).
弹 đọc thế nào?
弹 đọc là tán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弹 thế nào?
Ví dụ: 她会弹钢琴。 (Tā huì tán gāngqín.) nghĩa là: Cô ấy biết chơi đàn piano.
弹 thuộc cấp HSK mấy?
弹 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet