竞争 đọc là jìngzhēng, nghĩa là cạnh tranh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
竞争
jìngzhēng
cạnh tranh
động từ
Ví dụ với 竞争
市场上的竞争很激烈。
Shìchǎng shang de jìngzhēng hěn jīliè.
Cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 竞争力 (sức cạnh tranh), 公平竞争 (cạnh tranh công bằng); 竞争对手 (đối thủ cạnh tranh).
Cách viết 竞争 (thứ tự nét)
竞… nét
争… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 竞争
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 竞 | jìng | 立 | 10 |
| 争 | zhēng | 亅 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 竞争
竞争 tiếng Trung là gì?
竞争 (jìngzhēng) nghĩa là cạnh tranh (động từ).
竞争 đọc thế nào?
竞争 đọc là jìngzhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 竞争 thế nào?
Ví dụ: 市场上的竞争很激烈。 (Shìchǎng shang de jìngzhēng hěn jīliè.) nghĩa là: Cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt.
竞争 thuộc cấp HSK mấy?
竞争 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet