比赛 đọc là bǐsài, nghĩa là cuộc thi đấu, trận đấu; thi đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
比赛
bǐsài
cuộc thi đấu, trận đấu; thi đấu
danh từ; động từ
Ví dụ với 比赛
明天的比赛几点开始?
Míngtiān de bǐsài jǐ diǎn kāishǐ?
Trận đấu ngày mai mấy giờ bắt đầu?
Cách viết 比赛 (thứ tự nét)
比… nét
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 比赛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 比 | bǐ | 比 | 4 |
| 赛 | sài | 贝 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 比赛
比赛 tiếng Trung là gì?
比赛 (bǐsài) nghĩa là cuộc thi đấu, trận đấu; thi đấu (danh từ; động từ).
比赛 đọc thế nào?
比赛 đọc là bǐsài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 比赛 thế nào?
Ví dụ: 明天的比赛几点开始? (Míngtiān de bǐsài jǐ diǎn kāishǐ?) nghĩa là: Trận đấu ngày mai mấy giờ bắt đầu?
比赛 thuộc cấp HSK mấy?
比赛 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet