表演 đọc là biǎoyǎn, nghĩa là biểu diễn; buổi biểu diễn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
表演
biǎoyǎn
biểu diễn; buổi biểu diễn
động từ; danh từ
Ví dụ với 表演
明天晚上有表演,你去看吗?
Míngtiān wǎnshang yǒu biǎoyǎn, nǐ qù kàn ma?
Tối mai có biểu diễn, bạn có đi xem không?
Cách viết 表演 (thứ tự nét)
表… nét
演… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 表演
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 表 | biǎo | 衣 | 8 |
| 演 | yǎn | 水 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 表演
表演 tiếng Trung là gì?
表演 (biǎoyǎn) nghĩa là biểu diễn; buổi biểu diễn (động từ; danh từ).
表演 đọc thế nào?
表演 đọc là biǎoyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 表演 thế nào?
Ví dụ: 明天晚上有表演,你去看吗? (Míngtiān wǎnshang yǒu biǎoyǎn, nǐ qù kàn ma?) nghĩa là: Tối mai có biểu diễn, bạn có đi xem không?
表演 thuộc cấp HSK mấy?
表演 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet