表现 đọc là biǎoxiàn, nghĩa là thể hiện; biểu hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
表现
biǎoxiàn
thể hiện; biểu hiện
động từ; danh từ
Ví dụ với 表现
他今天的表现很好。
Tā jīntiān de biǎoxiàn hěn hǎo.
Hôm nay anh ấy thể hiện rất tốt.
Cách viết 表现 (thứ tự nét)
表… nét
现… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 表现
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 表 | biǎo | 衣 | 8 |
| 现 | xiàn | 玉 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 表现
表现 tiếng Trung là gì?
表现 (biǎoxiàn) nghĩa là thể hiện; biểu hiện (động từ; danh từ).
表现 đọc thế nào?
表现 đọc là biǎoxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 表现 thế nào?
Ví dụ: 他今天的表现很好。 (Tā jīntiān de biǎoxiàn hěn hǎo.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy thể hiện rất tốt.
表现 thuộc cấp HSK mấy?
表现 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet