美味 đọc là měiwèi, nghĩa là ngon, hương vị tuyệt vời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
美味
měiwèi
ngon, hương vị tuyệt vời
Hán Việt: mỹ vị
tính từ
Ví dụ với 美味
这道菜非常美味。
Zhè dào cài fēicháng měiwèi.
Món này vô cùng ngon.
我们享受了一顿美味的晚餐。
Wǒmen xiǎngshòu le yí dùn měiwèi de wǎncān.
Chúng tôi thưởng thức một bữa tối ngon.
Cách viết 美味 (thứ tự nét)
美… nét
味… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 美味
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 美 | měi | 羊 | 9 |
| 味 | wèi | 口 | 8 |
Hỏi nhanh về 美味
美味 tiếng Trung là gì?
美味 (měiwèi) nghĩa là ngon, hương vị tuyệt vời (tính từ).
美味 đọc thế nào?
美味 đọc là měiwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美味 thế nào?
Ví dụ: 这道菜非常美味。 (Zhè dào cài fēicháng měiwèi.) nghĩa là: Món này vô cùng ngon.
美味 thuộc cấp HSK mấy?
美味 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.