误解 đọc là wùjiě, nghĩa là hiểu lầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
误解
wùjiě
hiểu lầm
động từ
Ví dụ với 误解
你误解了我的意思。
Nǐ wùjiě le wǒ de yìsi.
Bạn đã hiểu sai ý của tôi.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 产生误解; khác 误会 (hiểu lầm giữa người với nhau, hay gặp trong giao tiếp).
Cách viết 误解 (thứ tự nét)
误… nét
解… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 误解
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 误 | wù | 讠 | 9 |
| 解 | jiě | 角 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 误解
误解 tiếng Trung là gì?
误解 (wùjiě) nghĩa là hiểu lầm (động từ).
误解 đọc thế nào?
误解 đọc là wùjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 误解 thế nào?
Ví dụ: 你误解了我的意思。 (Nǐ wùjiě le wǒ de yìsi.) nghĩa là: Bạn đã hiểu sai ý của tôi.
误解 thuộc cấp HSK mấy?
误解 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet