误会 đọc là wùhuì, nghĩa là hiểu lầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
误会
wùhuì
hiểu lầm
động từ; danh từ

Ví dụ với 误会

对不起,这是一个误会。
Duìbuqǐ, zhè shì yí ge wùhuì.
Xin lỗi, đây là một sự hiểu lầm.

Lưu ý khi dùng

Động từ: 误会了他 (hiểu nhầm anh ấy); danh từ: 一场误会. Hay nói: 是我误会了.

Cách viết 误会 (thứ tự nét)

误… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 误会

ChữPinyinBộ thủSố nét
误wù讠9
会huì人6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 误会

误会 tiếng Trung là gì?

误会 (wùhuì) nghĩa là hiểu lầm (động từ; danh từ).

误会 đọc thế nào?

误会 đọc là wùhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 误会 thế nào?

Ví dụ: 对不起,这是一个误会。 (Duìbuqǐ, zhè shì yí ge wùhuì.) nghĩa là: Xin lỗi, đây là một sự hiểu lầm.

误会 thuộc cấp HSK mấy?

误会 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet