理解 đọc là lǐjiě, nghĩa là hiểu; thông cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
理解
lǐjiě
hiểu; thông cảm
động từ

Ví dụ với 理解

我很理解你的心情。
Wǒ hěn lǐjiě nǐ de xīnqíng.
Tôi rất hiểu tâm trạng của bạn.

Lưu ý khi dùng

Nhấn vào việc hiểu và thông cảm, khác 知道 (biết).

Cách viết 理解 (thứ tự nét)

理… nét
解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 理解

ChữPinyinBộ thủSố nét
理lǐ王11
解jiě角13

Hỏi nhanh về 理解

理解 tiếng Trung là gì?

理解 (lǐjiě) nghĩa là hiểu; thông cảm (động từ).

理解 đọc thế nào?

理解 đọc là lǐjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 理解 thế nào?

Ví dụ: 我很理解你的心情。 (Wǒ hěn lǐjiě nǐ de xīnqíng.) nghĩa là: Tôi rất hiểu tâm trạng của bạn.

理解 thuộc cấp HSK mấy?

理解 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet