月饼 đọc là yuèbing, nghĩa là bánh trung thu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
月饼
yuèbing
bánh trung thu
danh từ
Ví dụ với 月饼
中秋节我们一起吃月饼。
Zhōngqiū Jié wǒmen yìqǐ chī yuèbing.
Tết Trung thu chúng tôi cùng ăn bánh trung thu.
Lưu ý khi dùng
Món truyền thống của Tết Trung thu (rằm tháng 8 âm lịch); 饼 đọc nhẹ bing; lượng từ 块, 个.
Cách viết 月饼 (thứ tự nét)
月… nét
饼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 月饼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 月 | yuè | 月 | 4 |
| 饼 | bing | 饣 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 月饼
月饼 tiếng Trung là gì?
月饼 (yuèbing) nghĩa là bánh trung thu (danh từ).
月饼 đọc thế nào?
月饼 đọc là yuèbing. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 月饼 thế nào?
Ví dụ: 中秋节我们一起吃月饼。 (Zhōngqiū Jié wǒmen yìqǐ chī yuèbing.) nghĩa là: Tết Trung thu chúng tôi cùng ăn bánh trung thu.
月饼 thuộc cấp HSK mấy?
月饼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet