减轻 đọc là jiǎnqīng, nghĩa là giảm nhẹ, làm dịu bớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
减轻
jiǎnqīng
giảm nhẹ, làm dịu bớt
động từ

Ví dụ với 减轻

朋友的帮助减轻了我的负担。
Péngyou de bāngzhù jiǎnqīng le wǒ de fùdān.
Sự giúp đỡ của bạn bè đã giảm bớt gánh nặng cho tôi.

Lưu ý khi dùng

Đối tượng là gánh nặng, đau đớn: 减轻负担 (giảm gánh nặng), 减轻压力 (giảm áp lực); trái nghĩa 加重 (làm nặng thêm).

Cách viết 减轻 (thứ tự nét)

减… nét
轻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 减轻

ChữPinyinBộ thủSố nét
减jiǎn冫11
轻qīng车9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 减轻

减轻 tiếng Trung là gì?

减轻 (jiǎnqīng) nghĩa là giảm nhẹ, làm dịu bớt (động từ).

减轻 đọc thế nào?

减轻 đọc là jiǎnqīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 减轻 thế nào?

Ví dụ: 朋友的帮助减轻了我的负担。 (Péngyou de bāngzhù jiǎnqīng le wǒ de fùdān.) nghĩa là: Sự giúp đỡ của bạn bè đã giảm bớt gánh nặng cho tôi.

减轻 thuộc cấp HSK mấy?

减轻 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet