早期 đọc là zǎoqī, nghĩa là thời kỳ đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
早期
zǎoqī
thời kỳ đầu
danh từ
Ví dụ với 早期
这是他早期的作品。
Zhè shì tā zǎoqī de zuòpǐn.
Đây là tác phẩm thời kỳ đầu của anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Giai đoạn đầu của một quá trình: 早期作品, 早期发现; đối lập 晚期.
Cách viết 早期 (thứ tự nét)
早… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 早期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 早 | zǎo | 日 | 6 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 早期
早期 tiếng Trung là gì?
早期 (zǎoqī) nghĩa là thời kỳ đầu (danh từ).
早期 đọc thế nào?
早期 đọc là zǎoqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 早期 thế nào?
Ví dụ: 这是他早期的作品。 (Zhè shì tā zǎoqī de zuòpǐn.) nghĩa là: Đây là tác phẩm thời kỳ đầu của anh ấy.
早期 thuộc cấp HSK mấy?
早期 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet