开始 đọc là kāishǐ, nghĩa là bắt đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
开始
kāishǐ
bắt đầu
động từ; danh từ
Ví dụ với 开始
电影八点开始。
Diànyǐng bā diǎn kāishǐ.
Phim bắt đầu lúc tám giờ.
Cách viết 开始 (thứ tự nét)
开… nét
始… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开始
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
| 始 | shǐ | 女 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 开始
开始 tiếng Trung là gì?
开始 (kāishǐ) nghĩa là bắt đầu (động từ; danh từ).
开始 đọc thế nào?
开始 đọc là kāishǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开始 thế nào?
Ví dụ: 电影八点开始。 (Diànyǐng bā diǎn kāishǐ.) nghĩa là: Phim bắt đầu lúc tám giờ.
开始 thuộc cấp HSK mấy?
开始 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet