结束 đọc là jiéshù, nghĩa là kết thúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
结束
jiéshù
kết thúc
động từ
Ví dụ với 结束
会议几点结束?
Huìyì jǐ diǎn jiéshù?
Mấy giờ cuộc họp kết thúc?
Cách viết 结束 (thứ tự nét)
结… nét
束… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 结束
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 结 | jié | 纟 | 9 |
| 束 | shù | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 结束
结束 tiếng Trung là gì?
结束 (jiéshù) nghĩa là kết thúc (động từ).
结束 đọc thế nào?
结束 đọc là jiéshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 结束 thế nào?
Ví dụ: 会议几点结束? (Huìyì jǐ diǎn jiéshù?) nghĩa là: Mấy giờ cuộc họp kết thúc?
结束 thuộc cấp HSK mấy?
结束 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet