负责人 đọc là fùzérén, nghĩa là người phụ trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
负责人
fùzérén
người phụ trách
danh từ
Ví dụ với 负责人
请问,这里的负责人是谁?
Qǐngwèn, zhèlǐ de fùzérén shì shéi?
Xin hỏi, người phụ trách ở đây là ai?
Lưu ý khi dùng
Người chịu trách nhiệm chính về một việc hay bộ phận: 项目负责人 (người phụ trách dự án). "Phụ trách" là 负责 (fùzé).
Cách viết 负责人 (thứ tự nét)
负… nét
责… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 负责人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 负 | fù | 贝 | 6 |
| 责 | zé | 贝 | 8 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 负责人
负责人 tiếng Trung là gì?
负责人 (fùzérén) nghĩa là người phụ trách (danh từ).
负责人 đọc thế nào?
负责人 đọc là fùzérén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 负责人 thế nào?
Ví dụ: 请问,这里的负责人是谁? (Qǐngwèn, zhèlǐ de fùzérén shì shéi?) nghĩa là: Xin hỏi, người phụ trách ở đây là ai?
负责人 thuộc cấp HSK mấy?
负责人 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet