深度 đọc là shēndù, nghĩa là độ sâu; chiều sâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
深度
shēndù
độ sâu; chiều sâu
danh từ
Ví dụ với 深度
这个湖的深度有十米。
Zhège hú de shēndù yǒu shí mǐ.
Hồ này sâu mười mét.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: độ sâu vật lý (水的深度) và mức độ chuyên sâu (深度阅读: đọc chuyên sâu, 深度合作: hợp tác sâu).
Cách viết 深度 (thứ tự nét)
深… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 深度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 深 | shēn | 氵 | 11 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 深度
深度 tiếng Trung là gì?
深度 (shēndù) nghĩa là độ sâu; chiều sâu (danh từ).
深度 đọc thế nào?
深度 đọc là shēndù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深度 thế nào?
Ví dụ: 这个湖的深度有十米。 (Zhège hú de shēndù yǒu shí mǐ.) nghĩa là: Hồ này sâu mười mét.
深度 thuộc cấp HSK mấy?
深度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet