宽度 đọc là kuāndù, nghĩa là chiều rộng, bề rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
宽度
kuāndù
chiều rộng, bề rộng
danh từ

Ví dụ với 宽度

这条路的宽度有十米。
Zhè tiáo lù de kuāndù yǒu shí mǐ.
Con đường này rộng mười mét.

Lưu ý khi dùng

Đo chiều ngang: 长度 (chiều dài), 宽度 (chiều rộng), 高度 (chiều cao), 厚度 (độ dày).

Cách viết 宽度 (thứ tự nét)

宽… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 宽度

ChữPinyinBộ thủSố nét
宽kuān宀10
度dù广9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 宽度

宽度 tiếng Trung là gì?

宽度 (kuāndù) nghĩa là chiều rộng, bề rộng (danh từ).

宽度 đọc thế nào?

宽度 đọc là kuāndù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宽度 thế nào?

Ví dụ: 这条路的宽度有十米。 (Zhè tiáo lù de kuāndù yǒu shí mǐ.) nghĩa là: Con đường này rộng mười mét.

宽度 thuộc cấp HSK mấy?

宽度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet