考核 đọc là kǎohé, nghĩa là đánh giá, sát hạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
考核
kǎohé
đánh giá, sát hạch
động từ
Ví dụ với 考核
公司每年都要考核员工。
Gōngsī měi nián dōu yào kǎohé yuángōng.
Hằng năm công ty đều đánh giá nhân viên.
Lưu ý khi dùng
Đánh giá năng lực, thành tích theo tiêu chí: 年终考核 (đánh giá cuối năm), 考核成绩; khác 考试 (thi cử).
Cách viết 考核 (thứ tự nét)
考… nét
核… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 考核
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 考 | kǎo | 耂 | 6 |
| 核 | hé | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 考核
考核 tiếng Trung là gì?
考核 (kǎohé) nghĩa là đánh giá, sát hạch (động từ).
考核 đọc thế nào?
考核 đọc là kǎohé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 考核 thế nào?
Ví dụ: 公司每年都要考核员工。 (Gōngsī měi nián dōu yào kǎohé yuángōng.) nghĩa là: Hằng năm công ty đều đánh giá nhân viên.
考核 thuộc cấp HSK mấy?
考核 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet