河流 đọc là héliú, nghĩa là sông ngòi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
河流
héliú
sông ngòi
Hán Việt: hà lưu
danh từ
Ví dụ với 河流
中国有很多河流。
Zhōngguó yǒu hěn duō héliú.
Trung Quốc có nhiều sông ngòi.
这条河流很长。
Zhè tiáo héliú hěn cháng.
Con sông này rất dài.
Cách viết 河流 (thứ tự nét)
河… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 河流
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 河 | hé | 85 (水) | 8 |
| 流 | liú | 氵 | 10 |
Hỏi nhanh về 河流
河流 tiếng Trung là gì?
河流 (héliú) nghĩa là sông ngòi (danh từ).
河流 đọc thế nào?
河流 đọc là héliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 河流 thế nào?
Ví dụ: 中国有很多河流。 (Zhōngguó yǒu hěn duō héliú.) nghĩa là: Trung Quốc có nhiều sông ngòi.
河流 thuộc cấp HSK mấy?
河流 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.