便利 đọc là biànlì, nghĩa là thuận tiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
便利
biànlì
thuận tiện
tính từ
Ví dụ với 便利
这里的交通非常便利。
Zhèlǐ de jiāotōng fēicháng biànlì.
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 方便; hay gặp: 交通便利 (giao thông thuận tiện), 便利店 (cửa hàng tiện lợi).
Cách viết 便利 (thứ tự nét)
便… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 便利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 便 | biàn | 亻 | 9 |
| 利 | lì | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 便利
便利 tiếng Trung là gì?
便利 (biànlì) nghĩa là thuận tiện (tính từ).
便利 đọc thế nào?
便利 đọc là biànlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 便利 thế nào?
Ví dụ: 这里的交通非常便利。 (Zhèlǐ de jiāotōng fēicháng biànlì.) nghĩa là: Giao thông ở đây rất thuận tiện.
便利 thuộc cấp HSK mấy?
便利 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet