博览会 đọc là bólǎnhuì, nghĩa là hội chợ, triển lãm quy mô lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
博览会
bólǎnhuì
hội chợ, triển lãm quy mô lớn
danh từ

Ví dụ với 博览会

他们去上海参加博览会。
Tāmen qù Shànghǎi cānjiā bólǎnhuì.
Họ đi Thượng Hải dự hội chợ triển lãm.

Lưu ý khi dùng

Quy mô lớn hơn 展览 (triển lãm); ví dụ 世博会 (Triển lãm Thế giới).

Cách viết 博览会 (thứ tự nét)

博… nét
览… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 博览会

ChữPinyinBộ thủSố nét
博bó十12
览lǎn见9
会huì人6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 博览会

博览会 tiếng Trung là gì?

博览会 (bólǎnhuì) nghĩa là hội chợ, triển lãm quy mô lớn (danh từ).

博览会 đọc thế nào?

博览会 đọc là bólǎnhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 博览会 thế nào?

Ví dụ: 他们去上海参加博览会。 (Tāmen qù Shànghǎi cānjiā bólǎnhuì.) nghĩa là: Họ đi Thượng Hải dự hội chợ triển lãm.

博览会 thuộc cấp HSK mấy?

博览会 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet