即使 đọc là jíshǐ, nghĩa là dù cho, cho dù. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
即使
jíshǐ
dù cho, cho dù
liên từ
Ví dụ với 即使
即使下雨,我们也要去。
Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě yào qù.
Dù trời mưa, chúng ta cũng phải đi.
Lưu ý khi dùng
Thường đi với 也/还: 即使……也……. Khẩu ngữ hay nói 就算.
Cách viết 即使 (thứ tự nét)
即… nét
使… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 即使
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 即 | jí | 卩 | 7 |
| 使 | shǐ | 亻 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 即使
即使 tiếng Trung là gì?
即使 (jíshǐ) nghĩa là dù cho, cho dù (liên từ).
即使 đọc thế nào?
即使 đọc là jíshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 即使 thế nào?
Ví dụ: 即使下雨,我们也要去。 (Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě yào qù.) nghĩa là: Dù trời mưa, chúng ta cũng phải đi.
即使 thuộc cấp HSK mấy?
即使 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet