尽管 đọc là jǐnguǎn, nghĩa là dù, mặc dù; cứ việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
尽管
jǐnguǎn
dù, mặc dù; cứ việc
liên từ

Ví dụ với 尽管

尽管路很远,我们还是去了。
Jǐnguǎn lù hěn yuǎn, wǒmen háishi qù le.
Dù đường rất xa, chúng tôi vẫn đi.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: "dù" (尽管……还是/但是……) và "cứ việc" (你尽管说: bạn cứ nói đi).

Cách viết 尽管 (thứ tự nét)

尽… nét
管… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 尽管

ChữPinyinBộ thủSố nét
尽jǐn尸6
管guǎn⺮14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 尽管

尽管 tiếng Trung là gì?

尽管 (jǐnguǎn) nghĩa là dù, mặc dù; cứ việc (liên từ).

尽管 đọc thế nào?

尽管 đọc là jǐnguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尽管 thế nào?

Ví dụ: 尽管路很远,我们还是去了。 (Jǐnguǎn lù hěn yuǎn, wǒmen háishi qù le.) nghĩa là: Dù đường rất xa, chúng tôi vẫn đi.

尽管 thuộc cấp HSK mấy?

尽管 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet