戏 đọc là xì, nghĩa là kịch, tuồng; trò. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
戏
xì
kịch, tuồng; trò
danh từBộ thủ 戈6 nét
Ví dụ với 戏
爷爷喜欢听戏。
Yéye xǐhuan tīng xì.
Ông thích nghe hát tuồng.
Lưu ý khi dùng
Chỉ các loại hát diễn truyền thống: 京戏 (kinh kịch), 看戏/听戏. Nghĩa bóng: 演戏 (diễn trò), 有戏 (có triển vọng).
Cách viết 戏 (thứ tự nét)
戏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 戏
戏 tiếng Trung là gì?
戏 (xì) nghĩa là kịch, tuồng; trò (danh từ).
戏 đọc thế nào?
戏 đọc là xì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 戏 thế nào?
Ví dụ: 爷爷喜欢听戏。 (Yéye xǐhuan tīng xì.) nghĩa là: Ông thích nghe hát tuồng.
戏 thuộc cấp HSK mấy?
戏 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet