汇款 đọc là huìkuǎn, nghĩa là chuyển tiền, gửi tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
汇款
huìkuǎn
chuyển tiền, gửi tiền
động từ

Ví dụ với 汇款

我去银行给妈妈汇款。
Wǒ qù yínháng gěi māma huìkuǎn.
Tôi ra ngân hàng chuyển tiền cho mẹ.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp; cũng là danh từ "khoản tiền chuyển": 一笔汇款 (một khoản chuyển tiền).

Cách viết 汇款 (thứ tự nét)

汇… nét
款… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 汇款

ChữPinyinBộ thủSố nét
汇huì氵5
款kuǎn欠12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 汇款

汇款 tiếng Trung là gì?

汇款 (huìkuǎn) nghĩa là chuyển tiền, gửi tiền (động từ).

汇款 đọc thế nào?

汇款 đọc là huìkuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 汇款 thế nào?

Ví dụ: 我去银行给妈妈汇款。 (Wǒ qù yínháng gěi māma huìkuǎn.) nghĩa là: Tôi ra ngân hàng chuyển tiền cho mẹ.

汇款 thuộc cấp HSK mấy?

汇款 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet