学者 đọc là xuézhě, nghĩa là học giả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
学者
xuézhě
học giả
danh từ

Ví dụ với 学者

这位学者研究中国历史。
Zhè wèi xuézhě yánjiū Zhōngguó lìshǐ.
Học giả này nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

Lưu ý khi dùng

Người làm nghiên cứu học thuật; hậu tố 者 chỉ người.

Cách viết 学者 (thứ tự nét)

学… nét
者… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学者

ChữPinyinBộ thủSố nét
学xué子8
者zhě耂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 学者

学者 tiếng Trung là gì?

学者 (xuézhě) nghĩa là học giả (danh từ).

学者 đọc thế nào?

学者 đọc là xuézhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学者 thế nào?

Ví dụ: 这位学者研究中国历史。 (Zhè wèi xuézhě yánjiū Zhōngguó lìshǐ.) nghĩa là: Học giả này nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

学者 thuộc cấp HSK mấy?

学者 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet