教授 đọc là jiàoshòu, nghĩa là giáo sư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
教授
jiàoshòu
giáo sư
danh từ
Ví dụ với 教授
王教授在大学教汉语。
Wáng jiàoshòu zài dàxué jiāo Hànyǔ.
Giáo sư Vương dạy tiếng Hán ở trường đại học.
Lưu ý khi dùng
Chức danh ở trường đại học: 副教授 (phó giáo sư); văn viết còn làm động từ "giảng dạy" (教授知识), cùng cách đọc jiàoshòu.
Cách viết 教授 (thứ tự nét)
教… nét
授… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 教授
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 教 | jiào | 攵 | 11 |
| 授 | shòu | 扌 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 教授
教授 tiếng Trung là gì?
教授 (jiàoshòu) nghĩa là giáo sư (danh từ).
教授 đọc thế nào?
教授 đọc là jiàoshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 教授 thế nào?
Ví dụ: 王教授在大学教汉语。 (Wáng jiàoshòu zài dàxué jiāo Hànyǔ.) nghĩa là: Giáo sư Vương dạy tiếng Hán ở trường đại học.
教授 thuộc cấp HSK mấy?
教授 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet