研究 đọc là yánjiū, nghĩa là nghiên cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
研究
yánjiū
nghiên cứu
động từ

Ví dụ với 研究

他在大学研究历史。
Tā zài dàxué yánjiū lìshǐ.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử ở đại học.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ còn nghĩa "bàn bạc, xem xét": 我们研究一下 (ta xem xét thử).

Cách viết 研究 (thứ tự nét)

研… nét
究… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 研究

ChữPinyinBộ thủSố nét
研yán石9
究jiū穴7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 研究

研究 tiếng Trung là gì?

研究 (yánjiū) nghĩa là nghiên cứu (động từ).

研究 đọc thế nào?

研究 đọc là yánjiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 研究 thế nào?

Ví dụ: 他在大学研究历史。 (Tā zài dàxué yánjiū lìshǐ.) nghĩa là: Anh ấy nghiên cứu lịch sử ở đại học.

研究 thuộc cấp HSK mấy?

研究 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet