学习 đọc là xuéxí, nghĩa là học tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
学习
xuéxí
học tập
động từ

Ví dụ với 学习

他学习很认真。
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Anh ấy học hành rất chăm chỉ.

Cách viết 学习 (thứ tự nét)

学… nét
习… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学习

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
学xué子8học
习xí乙3tập

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 学习

学习 tiếng Trung là gì?

学习 (xuéxí) nghĩa là học tập (động từ).

学习 đọc thế nào?

学习 đọc là xuéxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学习 thế nào?

Ví dụ: 他学习很认真。 (Tā xuéxí hěn rènzhēn.) nghĩa là: Anh ấy học hành rất chăm chỉ.

学习 thuộc cấp HSK mấy?

学习 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.