上学 đọc là shàngxué, nghĩa là đi học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
上学
shàngxué
đi học
động từ (động-tân)

Ví dụ với 上学

孩子八点上学。
Háizi bā diǎn shàng xué.
Bé đi học lúc tám giờ.

Cách viết 上学 (thứ tự nét)

上… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上学

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
上shàng一3
学xué子8học

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上学

上学 tiếng Trung là gì?

上学 (shàngxué) nghĩa là đi học (động từ (động-tân)).

上学 đọc thế nào?

上学 đọc là shàngxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上学 thế nào?

Ví dụ: 孩子八点上学。 (Háizi bā diǎn shàng xué.) nghĩa là: Bé đi học lúc tám giờ.

上学 thuộc cấp HSK mấy?

上学 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.