学校 đọc là xuéxiào, nghĩa là trường học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
学校
xuéxiào
trường học
danh từ

Ví dụ với 学校

我在学校学汉语。
Wǒ zài xuéxiào xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường.

Cách viết 学校 (thứ tự nét)

学… nét
校… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学校

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
学xué子8học
校xiào木10hiệu

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 学校

学校 tiếng Trung là gì?

学校 (xuéxiào) nghĩa là trường học (danh từ).

学校 đọc thế nào?

学校 đọc là xuéxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学校 thế nào?

Ví dụ: 我在学校学汉语。 (Wǒ zài xuéxiào xué Hànyǔ.) nghĩa là: Tôi học tiếng Trung ở trường.

学校 thuộc cấp HSK mấy?

学校 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.