研究生 đọc là yánjiūshēng, nghĩa là nghiên cứu sinh; học viên cao học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
研究生
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh; học viên cao học
danh từ
Ví dụ với 研究生
她明年想考研究生。
Tā míngnián xiǎng kǎo yánjiūshēng.
Sang năm cô ấy muốn thi cao học.
Lưu ý khi dùng
Ở Trung Quốc gồm thạc sĩ và tiến sĩ; thi vào gọi tắt là 考研.
Cách viết 研究生 (thứ tự nét)
研… nét
究… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 研究生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 研 | yán | 石 | 9 |
| 究 | jiū | 穴 | 7 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 研究生
研究生 tiếng Trung là gì?
研究生 (yánjiūshēng) nghĩa là nghiên cứu sinh; học viên cao học (danh từ).
研究生 đọc thế nào?
研究生 đọc là yánjiūshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 研究生 thế nào?
Ví dụ: 她明年想考研究生。 (Tā míngnián xiǎng kǎo yánjiūshēng.) nghĩa là: Sang năm cô ấy muốn thi cao học.
研究生 thuộc cấp HSK mấy?
研究生 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet